Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 41
Tháng 10 : 2.742
Năm 2021 : 29.946
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36: Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông - Đầu năm học 2021-2022

Biều số 10

PHÒNG GD&ĐT QUẬN TÂY HỒ

 TRƯỜNG THCS ĐÔNG THÁI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở

và trường trung học phổ thông - Đầu năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

780

230

201

209

140

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

220

95.65%

187

93.03%

192

91.87%

140

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

10

4.35%

14

6.97%

17

8.13%

0

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

780

230

201

209

140

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

114

49.57%

93

46.27%

88

42.11%

81

57.86%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

90

39.13%

67

33.33%

70

33.49%

35

25%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

22

9.57%

37

18.41%

43

20.57%

24

17.14%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

4

1.74%

4

1.99%

8

3.83%

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm 2020-2021

780

230

201

209

140

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100%

100%

100%

100%

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

376

48.20%

114

49.57%

93

46.27%

88

42.11%

81

57.86%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

262

33.58%

90

39.13%

67

33.33%

70

33.49%

35

25%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

 

Chuyển trường đến

23

2

8

9

4

Chuyển trường đi

9

0

3

4

2

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

34

1

5

17

12

1

Cấp quận

18

0

0

6Ba

12KK

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

16

1HCV

5HCB

11HCĐ

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

140

0

0

0

140

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

140

0

0

0

140

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

57.85%

0

0

0

57.85%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

25%

0

0

0

25%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

17.15%

0

0

0

17.15%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

399/381

119/111

102/99

106/103

72/68

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

8

3

1

3

1

 

 

                                                                        Phường Bưởi, ngày   23  tháng 08  năm 2021

                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                                            Lê Thủy Trang

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip
Văn bản mới